verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu chi chí, rít lên. To emit a short, high-pitched sound. Ví dụ : "The mouse squeaked softly as it scurried across the floor. " Con chuột kêu chi chí khe khẽ khi nó chạy vội qua sàn nhà. sound animal nature sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai, tố giác. To inform, to squeal. Ví dụ : "Maria squeaked on her classmate to the teacher after seeing him cheat on the test. " Maria khai với cô giáo về việc bạn cùng lớp gian lận trong bài kiểm tra sau khi nhìn thấy cậu ấy làm việc đó. communication sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu chí chí, rít lên, thét lên. To speak or sound in a high-pitched manner. Ví dụ : "The mouse squeaked softly as it scurried across the floor. " Con chuột kêu chí chí khe khẽ khi nó chạy vụt qua sàn nhà. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết bài (games) To empty the pile of 13 cards a player deals to oneself in the card game of the same name. Ví dụ : ""Maria won the card game because she squeaked first, getting rid of all her cards." " Maria thắng ván bài vì cô ấy hết bài trước, tống khứ được hết tất cả các lá bài của mình. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa đủ, Sát nút. To win or progress by a narrow margin. Ví dụ : "The team squeaked into the playoffs with a one-point victory in their final game. " Đội tuyển đã vừa đủ lọt vào vòng loại trực tiếp nhờ chiến thắng sít sao một điểm trong trận đấu cuối cùng. outcome achievement sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc