noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rít, tiếng la the thé. A high-pitched sound, such as the scream of a child, or noisy worn-down brake pads. Ví dụ : "The squeal of the brakes made everyone jump. " Tiếng rít của phanh xe làm mọi người giật mình. sound sensation vehicle human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng éc, tiếng heo kêu. The cry of a pig. Ví dụ : "The farmer heard a loud squeal from the pig in the pen. " Người nông dân nghe thấy một tiếng éc lớn phát ra từ con heo trong chuồng. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ré lên, rít lên. To scream with a shrill, prolonged sound. Ví dụ : "The child squealed with delight when she saw the ice cream truck. " Đứa bé kêu ré lên vì vui sướng khi nhìn thấy xe kem. sound action sensation animal human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mách lẻo, tố giác. To give sensitive information about someone to a third party; to rat on someone. Ví dụ : "He squealed on his brother for borrowing his video game without asking. " Nó mách lẻo chuyện em trai mượn trò chơi điện tử của nó mà không xin phép. communication police law action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc