Hình nền cho kelp
BeDict Logo

kelp

/kɛlp/

Định nghĩa

noun

Tảo bẹ.

Ví dụ :

Những người thợ lặn khám phá đáy đại dương, luồn lách qua những khu rừng tảo bẹ cao lớn, màu nâu.
noun

Ví dụ :

Trước khi có các quy trình hóa học hiện đại, các nhà máy đốt rong biển để tạo ra tảo bẹ, sau đó họ dùng nó để làm thủy tinh và i-ốt.