noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế cưỡi, dáng cưỡi. A posture in which one straddles something. Ví dụ : "The child, too small to reach the pedals, adopted a wide straddle on the tricycle seat. " Đứa trẻ còn quá nhỏ, chân không tới bàn đạp, nên ngồi dạng chân rộng trên yên xe ba bánh, tạo thành một thế cưỡi không thoải mái. body position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế giằng co, vị thế giằng co. An investment strategy involving simultaneous trade with put and call options on same security with positions that offset one another. Ví dụ : "The student's investment strategy involved a straddle on the stock market, using both put and call options. " Chiến lược đầu tư của sinh viên đó bao gồm một thế giằng co trên thị trường chứng khoán, sử dụng cả quyền chọn mua và quyền chọn bán. business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cược mù thêm. A voluntary raise made prior to receiving cards by the first player after the blinds. Ví dụ : "In the poker game, the first player's straddle increased the pot before they even saw their cards. " Trong ván poker, việc người chơi đầu tiên cược mù thêm đã làm tăng tiền cược trong pot ngay cả trước khi họ nhìn thấy bài của mình. game bet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân chống. A vertical mine-timber supporting a set. Ví dụ : "The straddle held up the entire set of shelves in the corner of the workshop. " Cái chân chống đỡ cả bộ kệ ở góc xưởng. structure building technical industry work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi dạng chân, đứng dạng chân, cưỡi. To sit or stand with a leg on each side of something; to sit astride. Ví dụ : "The child learned to straddle the small rocking horse, giggling as she gently swayed back and forth. " Đứa bé tập ngồi dạng chân lên con ngựa gỗ bập bênh nhỏ xíu, cười khúc khích khi nhẹ nhàng đung đưa qua lại. position body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi dạng chân, trải dài, bao phủ. To be on both sides of something; to have parts that are in different places, regions, etc. Ví dụ : "Putin seems to be everywhere at once, straddling the ocean, filling the sky, just like Stalin." Putin dường như có mặt ở khắp mọi nơi cùng một lúc, trải dài khắp đại dương, lấp đầy bầu trời, giống như Stalin. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưỡng lự, đứng giữa hai dòng nước, nước đôi. To consider or favor two apparently opposite sides; to be noncommittal. Ví dụ : "Wanting to please both sides, he straddled the issue." Muốn làm vừa lòng cả hai bên, anh ta đã chọn thái độ nước đôi về vấn đề này. politics attitude position action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi dạng chân, dang chân, choãi chân. To form a disorderly sprawl; to spread out irregularly. Ví dụ : "Conservation and Management of Straddling Fish Stocks and Highly Migratory Fish Stocks" Bảo tồn và Quản lý các quần thể cá sinh sống và di chuyển trải rộng (hoặc choãi rộng) trên các vùng biển khác nhau và các quần thể cá di cư xa. position action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn chụm, bắn bao vây. To fire successive artillery shots in front of and behind of a target, especially in order to determine its range (the term "bracket" is often used instead). Ví dụ : "The artillery team straddled the target to determine its exact range for the upcoming attack. " Để xác định chính xác tầm bắn cho cuộc tấn công sắp tới, đội pháo binh đã bắn chụm mục tiêu, tức là bắn các loạt đạn liên tiếp trước và sau mục tiêu. military technical weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố láo. To place a voluntary raise prior to receiving cards (only by the first player after the blinds). Ví dụ : "At the poker table, the player in first position chose to straddle, raising the bet before seeing his cards. " Tại bàn poker, người chơi ở vị trí đầu tiên đã quyết định tố láo, nâng mức cược trước khi xem bài của mình. game business bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soãi chân, choãi chân. To stand with the ends staggered; said of the spokes of a wagon wheel where they join the hub. Ví dụ : "The old wagon wheel was unsafe because the spokes straddled where they met the hub, creating a weak and wobbly joint. " Bánh xe ngựa cũ không an toàn vì các nan hoa choãi chân ra ở chỗ chúng nối vào moay-ơ, tạo ra một mối nối yếu và lung lay. part vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mua bán chênh lệch giá. To execute a commodities market spread. Ví dụ : "The trader decided to straddle the crude oil market, buying one futures contract and selling another with a different expiration date, to profit from price fluctuations between them. " Nhà giao dịch quyết định mua bán chênh lệch giá trên thị trường dầu thô, mua một hợp đồng tương lai và bán một hợp đồng khác với ngày đáo hạn khác nhau, để kiếm lời từ biến động giá giữa chúng. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dang ngang, Chạng háng. Astride. Ví dụ : "The child straddled the small stool, balancing precariously. " Đứa trẻ ngồi dang ngang trên chiếc ghế đẩu nhỏ, giữ thăng bằng một cách chông chênh. position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc