Hình nền cho straddle
BeDict Logo

straddle

/ˈstɹæd.əl/

Định nghĩa

noun

Thế cưỡi, dáng cưỡi.

Ví dụ :

Đứa trẻ còn quá nhỏ, chân không tới bàn đạp, nên ngồi dạng chân rộng trên yên xe ba bánh, tạo thành một thế cưỡi không thoải mái.
noun

Ví dụ :

Chiến lược đầu tư của sinh viên đó bao gồm một thế giằng co trên thị trường chứng khoán, sử dụng cả quyền chọn mua và quyền chọn bán.
verb

Ví dụ :

Để xác định chính xác tầm bắn cho cuộc tấn công sắp tới, đội pháo binh đã bắn chụm mục tiêu, tức là bắn các loạt đạn liên tiếp trước và sau mục tiêu.
verb

Ví dụ :

Bánh xe ngựa cũ không an toàn vì các nan hoa choãi chân ra ở chỗ chúng nối vào moay-ơ, tạo ra một mối nối yếu và lung lay.
verb

Mua bán chênh lệch giá.

Ví dụ :

Nhà giao dịch quyết định mua bán chênh lệch giá trên thị trường dầu thô, mua một hợp đồng tương lai và bán một hợp đồng khác với ngày đáo hạn khác nhau, để kiếm lời từ biến động giá giữa chúng.