BeDict Logo

straddle

/ˈstɹæd.əl/
Hình ảnh minh họa cho straddle: Thế giằng co, vị thế giằng co.
 - Image 1
straddle: Thế giằng co, vị thế giằng co.
 - Thumbnail 1
straddle: Thế giằng co, vị thế giằng co.
 - Thumbnail 2
noun

Chiến lược đầu tư của sinh viên đó bao gồm một thế giằng co trên thị trường chứng khoán, sử dụng cả quyền chọn mua và quyền chọn bán.

Hình ảnh minh họa cho straddle: Bắn chụm, bắn bao vây.
verb

Để xác định chính xác tầm bắn cho cuộc tấn công sắp tới, đội pháo binh đã bắn chụm mục tiêu, tức là bắn các loạt đạn liên tiếp trước và sau mục tiêu.

Hình ảnh minh họa cho straddle: Mua bán chênh lệch giá.
 - Image 1
straddle: Mua bán chênh lệch giá.
 - Thumbnail 1
straddle: Mua bán chênh lệch giá.
 - Thumbnail 2
verb

Mua bán chênh lệch giá.

Nhà giao dịch quyết định mua bán chênh lệch giá trên thị trường dầu thô, mua một hợp đồng tương lai và bán một hợp đồng khác với ngày đáo hạn khác nhau, để kiếm lời từ biến động giá giữa chúng.