verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt cụt, đốn cụt. To remove most of a tree, bush, or other rooted plant by cutting it close to the ground. Ví dụ : "The gardener spent the afternoon stubbing the overgrown rose bushes to make room for new plants. " Người làm vườn dành cả buổi chiều chặt cụt những bụi hoa hồng mọc um tùm để có chỗ trồng cây mới. agriculture plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bứng, nhổ tận gốc. To remove a plant by pulling it out by the roots. Ví dụ : "After the storm, we spent the whole afternoon stubbing out the small trees that had fallen in the yard. " Sau cơn bão, chúng tôi mất cả buổi chiều bứng những cây nhỏ bị đổ trong sân. plant agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va, vấp phải, đụng phải. To jam, hit, or bump, especially a toe. Ví dụ : "I stubbed my toe trying to find the light switch in the dark." Tôi bị vấp ngón chân vào đâu đó khi mò công tắc đèn trong bóng tối. body action physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vấp, sự va. The act by which something is stubbed. Ví dụ : "The stubbing of her toe on the bedpost made her yelp in pain. " Việc cô ấy vấp ngón chân vào thành giường khiến cô ấy kêu lên vì đau. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc