Hình nền cho stubbing
BeDict Logo

stubbing

/ˈstʌbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chặt cụt, đốn cụt.

Ví dụ :

Người làm vườn dành cả buổi chiều chặt cụt những bụi hoa hồng mọc um tùm để có chỗ trồng cây mới.