BeDict Logo

subplot

/ˈsʌbplɑt/ /ˈsʌbplɒt/
Hình ảnh minh họa cho subplot: Cốt truyện phụ, tuyến truyện phụ.
noun

Cốt truyện phụ, tuyến truyện phụ.

Trong phim, câu chuyện chính kể về một cô gái cố gắng chiến thắng một cuộc thi hát, nhưng tuyến truyện phụ lại tập trung vào mối quan hệ phức tạp của cô ấy với người chị gái hay ghen tị.

Hình ảnh minh họa cho subplot: Lô đất, khoảnh đất.
noun

Các nhà nghiên cứu nông nghiệp chia cánh đồng thành một mạng lưới các lô đất nhỏ, mỗi lô trồng một giống lúa mì khác nhau để thử nghiệm giống nào phát triển tốt nhất trên đất địa phương.

Hình ảnh minh họa cho subplot: Thêm cốt truyện phụ, xây dựng cốt truyện phụ.
verb

Thêm cốt truyện phụ, xây dựng cốt truyện phụ.

Tác giả quyết định thêm một cốt truyện phụ về mối tình lãng mạn giữa hai nhân vật phụ vào cốt truyện chính để tăng thêm chiều sâu cảm xúc cho câu chuyện.