noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tì vết, vết nhơ. A blemish. Ví dụ : "The slightest mistake sullies an otherwise perfect exam paper. " Chỉ một lỗi nhỏ nhất cũng làm vấy bẩn một bài thi hoàn hảo. appearance quality mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, vấy bẩn, hoen ố. To soil or stain; to dirty. Ví dụ : "He did not wish to sully his hands with gardening." Anh ấy không muốn làm bẩn tay mình bằng công việc làm vườn. moral character guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ô uế, vấy bẩn, làm hoen ố. To corrupt or damage. Ví dụ : "She tried to sully her rival’s reputation with a suggestive comment." Cô ta cố gắng làm hoen ố danh tiếng của đối thủ bằng một bình luận đầy ẩn ý. moral character quality action negative society mind guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị vấy bẩn, bị ô uế, bị hoen ố. (intransitive ) To become soiled or tarnished. Ví dụ : "The white dress easily sullies when worn while gardening. " Chiếc váy trắng rất dễ bị bẩn/hoen ố khi mặc để làm vườn. appearance quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc