verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, tách rời, xé tan. To break or separate or to break apart, especially with force. Ví dụ : "The earthquake sundered the road, making it impossible to drive on. " Trận động đất đã xé toạc con đường, khiến xe cộ không thể đi lại được. action event process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, tách rời. To part, separate. Ví dụ : "The earthquake violently sundered the bridge, making it impassable. " Trận động đất dữ dội đã chia cắt cây cầu một cách thô bạo, khiến nó không thể đi qua được. part action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi, phơi bày. To expose to the sun and wind. Ví dụ : "The farmer sundered the harvested wheat, spreading it across the field to dry in the sun and wind. " Người nông dân phơi lúa mì vừa thu hoạch, trải đều trên cánh đồng để lúa khô dưới ánh nắng và gió. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc