Hình nền cho suprasegmental
BeDict Logo

suprasegmental

/ˌsuːprəsɛɡˈmɛntl/ /ˌsuːprəˌsɛɡˈmɛntl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái siêu đoạn tính trong câu hỏi của anh ấy – những nguyên âm kéo dài và ngữ điệu nghi vấn – cho tôi biết anh ấy không chỉ hỏi để lấy thông tin mà còn cần được trấn an.
adjective

Siêu đoạn tính.

Of or relating to a suprasegmental.

Ví dụ :

Ý nghĩa lời nói của người đó thay đổi hoàn toàn tùy thuộc vào các yếu tố siêu đoạn tính mà họ sử dụng, ví dụ như nhấn mạnh các từ khác nhau hoặc dùng giọng điệu mỉa mai.