verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, khắc phục, chinh phục. To get over; to overcome. Ví dụ : "Surmounting the language barrier, she quickly made friends at her new school. " Vượt qua rào cản ngôn ngữ, cô ấy nhanh chóng kết bạn ở trường mới. achievement ability action possibility process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trùm lên, Đặt lên trên, Ngự trị. To cap; to sit on top off. Ví dụ : "The golden eagle statue is surmounting the entrance arch to the stadium. " Tượng đại bàng vàng đang ngự trị trên cổng vòm vào sân vận động. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vượt qua, sự khắc phục, sự chinh phục. The act by which something is surmounted, or overcome. Ví dụ : "The team celebrated the surmounting of their technical difficulties with a well-deserved pizza party. " Nhóm đã ăn mừng việc vượt qua những khó khăn kỹ thuật của họ bằng một bữa tiệc pizza thật xứng đáng. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật trang trí trên đỉnh, chi tiết trang trí trên cùng. A decorative feature that sits on top of something. Ví dụ : "The golden eagle surmounting the state capitol building gleamed in the afternoon sun. " Con đại bàng vàng, chi tiết trang trí trên đỉnh tòa nhà quốc hội, lấp lánh dưới ánh mặt trời buổi chiều. architecture art style building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc