Hình nền cho swashed
BeDict Logo

swashed

/swɑʃt/ /swɔʃt/ /swɒʃt/

Định nghĩa

verb

Hống hách, khoe khoang, huênh hoang.

Ví dụ :

Sau khi thắng giải cờ vua ở địa phương, Mark hống hách đi khắp trường, khoe khoang với mọi người rằng cậu ta đã đánh bại nhà vô địch dễ dàng như thế nào.