noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ria, mép. Moustache, mustache. Ví dụ : "My grandfather's thick, gray tache is his most distinctive feature. " Bộ ria mép dày, bạc phơ là đặc điểm dễ nhận thấy nhất của ông tôi. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết, vết bẩn. A spot, stain, or blemish. Ví dụ : "The spilled coffee left a dark tache on the otherwise clean white tablecloth. " Ly cà phê đổ ra đã để lại một vết bẩn sậm màu trên chiếc khăn trải bàn trắng tinh. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuy, móc, cúc. Something used for taking hold or holding; a catch; a loop; a button. Ví dụ : "The artist used a small tache to secure the canvas to the easel, preventing it from slipping. " Để giữ tấm vải bố chắc chắn trên giá vẽ, không bị trượt, họa sĩ đã dùng một cái móc nhỏ. thing item part utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc