BeDict Logo

tantalize

/ˈtæntəlaɪz/
Hình ảnh minh họa cho tantalize: Gợi thèm, trêu ngươi, làm cho thèm thuồng.
 - Image 1
tantalize: Gợi thèm, trêu ngươi, làm cho thèm thuồng.
 - Thumbnail 1
tantalize: Gợi thèm, trêu ngươi, làm cho thèm thuồng.
 - Thumbnail 2
verb

Gợi thèm, trêu ngươi, làm cho thèm thuồng.

Tủ kính của tiệm bánh, với đầy ắp những chiếc bánh kem sặc sỡ, gợi thèm thuồng khi tôi đi ngang qua, nhưng tôi biết mình không đủ tiền mua một cái.