Hình nền cho tatter
BeDict Logo

tatter

/ˈtætə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Mảnh rách, Giẻ rách.

Ví dụ :

Lá cờ cũ, phơi mình dưới thời tiết khắc nghiệt, giờ chỉ còn là một mảnh giẻ rách duy nhất bám vào cột.