verb🔗ShareXăm, xăm mình. To apply a tattoo to (someone or something)."The artist is tattooing a dragon on the customer's arm. "Người nghệ sĩ đang xăm hình rồng lên cánh tay của khách hàng.artculturebodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXăm bóng. To hit the ball hard, as if to figuratively leave a tattoo on the ball."Jones tattoos one into the gap in left; that will clear the bases."Jones "xăm" một quả vào khoảng trống bên trái, quả bóng đó sẽ giải tỏa hết các vận động viên đang ở các chốt.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXăm, xăm mình. To tap rhythmically on, to drum."The bored student was tattooing a rhythm on his desk with his pencil, driving his teacher crazy. "Cậu học sinh chán nản gõ nhịp đều đều lên bàn bằng bút chì, khiến cô giáo phát điên.soundmusicactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đánh trống, tiếng trống. The act of beating out a rhythm on a drum"The tribal drumming circle began with a slow, steady tattooing that gradually built into a frenzied, energetic rhythm. "Vòng tròn đánh trống của bộ lạc bắt đầu bằng những tiếng trống đều đặn, chậm rãi, rồi dần dần chuyển thành một nhịp điệu cuồng nhiệt và tràn đầy năng lượng.musicsoundactionentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXăm mình, việc xăm mình. The act of marking the skin with a tattoo"My cousin is thinking about a career in tattooing because she's a very talented artist. "Em họ tôi đang nghĩ đến việc theo đuổi sự nghiệp xăm mình vì nó là một nghệ sĩ rất tài năng.artculturebodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc