Hình nền cho tattooing
BeDict Logo

tattooing

/tæˈtuːɪŋ/ /təˈtuːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xăm, xăm mình.

Ví dụ :

"The artist is tattooing a dragon on the customer's arm. "
Người nghệ sĩ đang xăm hình rồng lên cánh tay của khách hàng.
noun

Sự đánh trống, tiếng trống.

Ví dụ :

Vòng tròn đánh trống của bộ lạc bắt đầu bằng những tiếng trống đều đặn, chậm rãi, rồi dần dần chuyển thành một nhịp điệu cuồng nhiệt và tràn đầy năng lượng.