noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch chuyển tức thời, Máy dịch chuyển. A teleporter. Ví dụ : "The science fiction movie showed a teleporter that could instantly move people across the galaxy. " Bộ phim khoa học viễn tưởng đó có một cái máy dịch chuyển, có thể đưa người đi khắp thiên hà trong nháy mắt. technology device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạm mặt đất vệ tinh. A satellite ground station. Ví dụ : "The large teleport outside town receives signals from satellites, relaying them to local television stations. " Cái trạm mặt đất vệ tinh lớn ở ngoại ô nhận tín hiệu từ vệ tinh và chuyển tiếp đến các đài truyền hình địa phương. technology communication electronics space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch chuyển tức thời. To travel, often instantaneously, from one point to another without physically crossing the distance between the two points. Ví dụ : ""Imagine if you could teleport to school every morning and avoid the long bus ride!" " Hãy tưởng tượng nếu bạn có thể dịch chuyển tức thời đến trường mỗi sáng và tránh được chuyến xe buýt dài dòng! technology physics space science action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịch chuyển tức thời, di chuyển tức khắc. To move (an object) in this fashion, as by telekinesis. Ví dụ : ""I wish I could teleport to school every morning to avoid the traffic." " Ước gì tôi có thể dịch chuyển tức thời đến trường mỗi sáng để khỏi phải chịu cảnh kẹt xe. technology physics space supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc