Hình nền cho thoroughbreds
BeDict Logo

thoroughbreds

/ˈθʌroʊˌbɹɛdz/ /ˈθɝːoʊˌbɹɛdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó sở hữu vài con ngựa thuần chủng đắt tiền, những con ngựa mà họ dùng để đua mỗi dịp hè.
noun

Nòi, dòng dõi, người thuộc dòng dõi quý tộc.

Ví dụ :

Dù xuất thân khiêm tốn, học sinh từ trường đó đều là những người có nòi, học giỏi và đại diện cho cộng đồng bằng sự duyên dáng và chính trực.