noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa thuần chủng. A horse of a breed derived from crosses between Arabian stallions and English mares, bred for racing. (usually capitalized: Thoroughbred.) Ví dụ : "My uncle owns a prize-winning Thoroughbred that he often takes to the racetrack. " Chú tôi sở hữu một con ngựa Thuần Chủng vô địch, giống ngựa đua có nguồn gốc từ việc lai giữa ngựa đực Ả Rập và ngựa cái Anh, và thường xuyên đưa nó đến trường đua. animal sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa thuần chủng. Any purebred horse. Ví dụ : "My grandfather owns a beautiful thoroughbred, and it's incredibly fast. " Ông tôi sở hữu một con ngựa thuần chủng rất đẹp, và nó chạy cực kỳ nhanh. animal race sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phi thường, người có sức bền phi thường. A person of uncommon strength or endurance (like that of a thoroughbred horse). Ví dụ : "That athlete is a real thoroughbred." Vận động viên đó đúng là một người có sức bền phi thường. person ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng dõi, nòi giống. A well-bred person. Ví dụ : "Despite coming from a difficult background, Maria proved herself a thoroughbred, consistently displaying grace and kindness towards everyone. " Mặc dù xuất thân khó khăn, Maria đã chứng tỏ mình là người có dòng dõi, luôn thể hiện sự thanh lịch và tử tế với mọi người. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần chủng, dòng dõi thuần túy. Bred from pure stock. Ví dụ : "My grandfather's prize-winning rose bushes are a thoroughbred variety, carefully bred from the best stock. " Những bụi hoa hồng đoạt giải của ông tôi là giống hoa hồng thuần chủng, được lai tạo cẩn thận từ những dòng hoa tốt nhất. animal race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần chủng, dòng dõi, nòi giống. Well-bred and properly educated. Ví dụ : "Because of her thoroughbred upbringing and excellent schooling, she was confident and articulate in any social situation. " Nhờ được nuôi dạy trong một gia đình nòi giống và có nền giáo dục xuất sắc, cô ấy tự tin và ăn nói lưu loát trong mọi tình huống xã hội. quality character education animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc