Hình nền cho timesharing
BeDict Logo

timesharing

/ˈtaɪmʃɛərɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sở hữu kỳ nghỉ, chia sẻ thời gian.

Ví dụ :

"Our family considered buying a timesharing in Hawaii so we could have a guaranteed vacation spot every summer. "
Gia đình tôi đã cân nhắc mua một gói sở hữu kỳ nghỉ ở Hawaii, để chúng tôi chắc chắn có một chỗ nghỉ mát vào mỗi mùa hè.
noun

Ví dụ :

Vào những năm 1970, kỹ thuật chia sẻ thời gian cho phép học sinh ở các lớp học khác nhau viết chương trình máy tính trên cùng một máy tính lớn thông qua các thiết bị đầu cuối của trường.