verb🔗ShareRan rát, tê rần. To feel a prickling or mildly stinging sensation."My fingers tingled with excitement as I waited to open the birthday present. "Các ngón tay tôi tê rần vì phấn khích khi chờ mở quà sinh nhật.sensationphysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRâm ran, tê rần, ngứa ran. To cause to feel a prickling or mildly stinging sensation."Tingle your tastebuds with these exotic dishes."Hãy để những món ăn độc đáo này làm vị giác của bạn tê rần!sensationbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRung, reo. To ring, to tinkle."The small bell on the bicycle tingled as it rode over the bumpy road. "Cái chuông nhỏ trên xe đạp reo leng keng khi xe chạy qua con đường gập ghềnh.sensationsoundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRung, kêu leng keng. To cause to ring, to tinkle."The small bell on the cat's collar tingled as he walked through the doorway. "Chiếc chuông nhỏ trên vòng cổ con mèo kêu leng keng khi nó đi qua cửa.soundsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRung, ngân, vang. To make ringing sounds; to twang."The guitar strings tingled as the musician strummed them quickly. "Dây đàn guitar rung ngân lên khi người nhạc sĩ gảy nhanh.soundsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc