Hình nền cho tingle
BeDict Logo

tingle

/ˈtɪŋɡəl/

Định nghĩa

noun

Cảm giác tê rần, cảm giác châm chích.

Ví dụ :

Loại kem dưỡng da mới này tạo cho cô ấy một cảm giác tê rần dễ chịu trên da.