noun🔗ShareCảm giác tê rần, cảm giác châm chích. A prickling or mildly stinging sensation."The new lotion gave her a pleasant tingle on her skin. "Loại kem dưỡng da mới này tạo cho cô ấy một cảm giác tê rần dễ chịu trên da.sensationbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRâm ran, tê rần, nhói nhẹ. To feel a prickling or mildly stinging sensation."My fingers tingled as I waited for my turn to answer the question in class. "Các ngón tay tôi tê rần khi chờ đến lượt trả lời câu hỏi trong lớp.sensationbodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTê rần, ngứa ran. To cause to feel a prickling or mildly stinging sensation."Tingle your tastebuds with these exotic dishes."Hãy để những món ăn độc đáo này làm vị giác của bạn tê rần và thích thú.sensationphysiologybodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRâm ran, tê rần. To ring, to tinkle."The wind chimes tinkled and tingled softly in the breeze. "Chuông gió rung nhẹ nhàng, ngân nga râm ran và tê rần trong gió.soundsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRung, leng keng. To cause to ring, to tinkle."The wind chimes tinkled and tingled softly, a pleasant sound that filled the garden. "Chuông gió khẽ rung leng keng, tạo nên một âm thanh dễ chịu lan tỏa khắp khu vườn.soundsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRung, ngân, vang. To make ringing sounds; to twang."The small bell above the bakery door used to tingle whenever someone walked in, announcing their arrival. "Cái chuông nhỏ trên cửa tiệm bánh mì thường rung lên khe khẽ mỗi khi có ai đó bước vào, báo hiệu sự có mặt của họ.soundsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc