noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ chức danh, Người có danh hiệu. One who holds a title. Ví dụ : "Even though my grandfather no longer runs the company day-to-day, he remains the titular CEO. " Mặc dù ông tôi không còn điều hành công ty hàng ngày nữa, nhưng ông vẫn là người có danh hiệu tổng giám đốc. title person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ chức vụ trên danh nghĩa. The person from whom a church takes its special name; distinguished from a patron, who must be canonized or an angel. Ví dụ : "The church's titular was Saint Mary, indicating it was named in her honor, even though she wasn't its patron saint. " Vị thánh hiệu của nhà thờ là Đức Mẹ Maria, cho thấy nhà thờ được đặt theo tên mẹ, mặc dù mẹ không phải là vị thánh bảo trợ của nhà thờ. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có danh nghĩa, Trên danh nghĩa. Of, relating to, being, derived from, or having a title. Ví dụ : "The titular head of the company is the CEO, but the day-to-day operations are managed by the president. " Người đứng đầu công ty trên danh nghĩa là giám đốc điều hành (CEO), nhưng các hoạt động hàng ngày lại do chủ tịch điều hành. title language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh nghĩa, trên danh nghĩa. Existing in name only; nominal. Ví dụ : "Even though she's the titular head of the department, her assistant actually makes all the important decisions. " Mặc dù bà ấy là trưởng phòng trên danh nghĩa, nhưng thực tế trợ lý của bà ấy mới là người đưa ra mọi quyết định quan trọng. title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có danh nghĩa, trên danh nghĩa. Named or referred to in the title. Ví dụ : "The titular character of the movie is a young wizard named Harry Potter. " Nhân vật chính trên danh nghĩa của bộ phim là một phù thủy trẻ tên là Harry Potter. language word linguistics title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc