Hình nền cho tortuous
BeDict Logo

tortuous

/ˈtɔːt͡ʃuːəs/ /ˈtɔɹt͡ʃuəs/

Định nghĩa

adjective

quanh co, khúc khuỷu, ngoằn ngoèo.

Ví dụ :

Con đường đến trường quanh co khúc khuỷu, uốn lượn qua khu rừng với rất nhiều khúc cua gấp.
adjective

Uốn khúc, quanh co.

Ví dụ :

Mặc dù chiêm tinh học hiện đại thường được đơn giản hóa, trong các văn bản chiêm tinh học truyền thống, đường đi của hoàng đạo từ Ma Kết đến Song Tử được mô tả là uốn khúc vì góc nghiêng mà các cung này mọc lên.