noun🔗ShareĐường cắt ngang. A line which traverses or intersects any system of other lines transversely."In geometry class, we learned that when a line crosses two parallel lines, that line is called a transversal. "Trong lớp hình học, chúng tôi học rằng khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song, đường thẳng đó được gọi là đường cắt ngang.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTập hợp ngang. A set containing one member from each of a collection of disjoint sets."The transversal of the student groups, one student from each, was used to get a quick idea of overall class opinion. "Tập hợp ngang, mỗi thành viên là một học sinh từ mỗi nhóm học sinh khác nhau, đã được sử dụng để nhanh chóng nắm bắt ý kiến chung của cả lớp.mathlogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgang, cắt ngang, giao nhau. Running or lying across; transverse"a transversal line"Một đường thẳng cắt ngang.technicalmathphysicsscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc