Hình nền cho disjoint
BeDict Logo

disjoint

/dɪsˈdʒɔɪnt/

Định nghĩa

verb

Làm rời ra, tháo rời, ngắt kết nối.

Ví dụ :

"to disjoint limbs; to disjoint bones; to disjoint poultry by carving"
Làm rời các chi; tháo khớp xương; chặt thịt gia cầm cho rời ra từng phần.
adjective

Rời rạc, không giao nhau, tách biệt.

Ví dụ :

Năm nay, nhóm học sinh học mỹ thuật và nhóm học sinh học toán là hai nhóm rời rạc nhau; không ai học cả hai môn.