verb🔗ShareKéo mạnh, giật mạnh. To pull or drag with great effort"The police officers tugged the drunkard out of the pub."Các cảnh sát viên kéo mạnh người say rượu ra khỏi quán rượu.actionenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiật mạnh, kéo mạnh liên hồi. To pull hard repeatedly"He lost his patience trying to undo his shoe-lace, but tugging it made the knot even tighter."Anh ấy mất kiên nhẫn khi cố gắng tháo dây giày, nhưng càng giật mạnh nó liên hồi thì nút thắt lại càng chặt hơn.actionenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLai dắt, kéo bằng tàu kéo. To tow by tugboat"The tugboat was tugging the large cargo ship into the harbor. "Tàu kéo đang lai dắt chiếc tàu chở hàng lớn vào cảng.nauticalvehiclesailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự giật, cái giật, cú kéo. The action of something that tugs; a pull."The toddler's tugging at my shirt meant he wanted to be picked up. "Việc thằng bé giật áo tôi có nghĩa là nó muốn được bế lên.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc