Hình nền cho tugs
BeDict Logo

tugs

/tʌɡz/

Định nghĩa

noun

Cú giật, cái kéo mạnh.

Ví dụ :

Cú giật của sợi dây mạnh đến nỗi suýt chút nữa đã kéo ngã cậu bé.
noun

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng cẩn thận kiểm tra những móc kéo trên thùng nâng, đảm bảo chúng được gắn chặt trước khi ra hiệu lệnh nâng gạch lên.