Hình nền cho tuple
BeDict Logo

tuple

/tuːp(ə)l/

Định nghĩa

noun

Bộ, dãy hữu hạn.

Ví dụ :

Bộ các màu yêu thích của học sinh đó là đỏ, xanh lam và xanh lá cây.
noun

Ví dụ :

"Both Python and Haskell have a tuple data type as well as a list data type."
Cả Python lẫn Haskell đều có kiểu dữ liệu tuple (bộ) cũng như kiểu dữ liệu list (danh sách).