Hình nền cho underlaid
BeDict Logo

underlaid

/ˌʌndərˈleɪd/ /ˌʌndərˈleɪɪd/

Định nghĩa

verb

Lót dưới, đặt dưới.

Ví dụ :

Đội xây dựng đã lót một lớp sỏi dày dưới con đường mới để tạo sự ổn định.