Hình nền cho vacillates
BeDict Logo

vacillates

/ˈvæsɪleɪts/ /ˈvæsəleɪts/

Định nghĩa

verb

Dao động, lung lay, колебаться.

Ví dụ :

Đứa trẻ cứ dao động giữa việc muốn ăn kem và muốn ăn bánh quy, không thể quyết định được.
verb

Dao động, lưỡng lự, колебаться.

Ví dụ :

Sarah dao động giữa việc học ngành y và trở thành giáo viên, cô ấy không thể quyết định được con đường sự nghiệp mà mình thực sự muốn.