verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay, колебаться. To sway unsteadily from one side to the other; oscillate. Ví dụ : "The child vacillates between wanting ice cream and wanting a cookie, unable to make up their mind. " Đứa trẻ cứ dao động giữa việc muốn ăn kem và muốn ăn bánh quy, không thể quyết định được. physics nature action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lưỡng lự, колебаться. To swing indecisively from one course of action or opinion to another. Ví dụ : "Sarah vacillates between studying medicine and becoming a teacher, unable to decide which career path she truly wants. " Sarah dao động giữa việc học ngành y và trở thành giáo viên, cô ấy không thể quyết định được con đường sự nghiệp mà mình thực sự muốn. action mind attitude character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc