Hình nền cho vagabonds
BeDict Logo

vagabonds

/ˈvæɡəbɑndz/

Định nghĩa

noun

Kẻ lang thang, người vô gia cư.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp, một nhóm bạn quyết định trở thành những kẻ lãng du, đi khắp châu Âu mà không có lịch trình cụ thể, sẵn sàng khám phá bất cứ nơi nào con đường dẫn tới.
noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ Đại Khủng Hoảng, nhiều gia đình trở thành dân lang thang, nay đây mai đó khắp đất nước để tìm việc làm và chỗ ở.