Hình nền cho abiding
BeDict Logo

abiding

/əˈbaɪ.dɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chịu đựng, kiên trì, tồn tại.

Ví dụ :

Cây sồi già vẫn vững vàng chịu đựng gió bão không ngừng nghỉ.