verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, kiên trì, tồn tại. To endure without yielding; to withstand; await defiantly; to encounter; to persevere. Ví dụ : "The old oak tree abides the wind endlessly." Cây sồi già vẫn vững vàng chịu đựng gió bão không ngừng nghỉ. action time character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, nhẫn nại. To bear patiently; to tolerate; to put up with; stand. Ví dụ : "Despite the noise from the construction site, she was able to abide the discomfort and finish her homework. " Mặc dù ồn ào từ công trường xây dựng, cô ấy vẫn có thể chịu đựng sự khó chịu để hoàn thành bài tập về nhà. attitude character human mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, gánh chịu, trả giá. To pay for; to stand the consequences of; to answer for; to suffer for; to atone for. Ví dụ : "The student had to abide the consequences of cheating on the test. " Học sinh đó phải chịu hậu quả vì gian lận trong bài kiểm tra. suffering guilt moral value action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To wait in expectation. Ví dụ : "We are abiding for the school bus to arrive. " Chúng tôi đang chờ xe buýt trường đến. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, nán lại. To pause; to delay. Ví dụ : "The doctor is abiding to check my blood pressure again before I leave. " Bác sĩ đang nán lại để kiểm tra lại huyết áp cho tôi trước khi tôi rời đi. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn, Tiếp tục, Ở lại, Duy trì. To stay; to continue in a place; to remain stable or fixed in some state or condition; to be left. Ví dụ : "The old oak tree stood, abiding in the park for decades. " Cây sồi già đứng đó, tiếp tục sống trong công viên suốt nhiều thập kỷ. condition state time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở, cư trú, ngụ. To have one's abode; to dwell; to reside; to sojourn. Ví dụ : "For many years, the family was happy abiding in their cozy countryside cottage. " Trong nhiều năm, gia đình đó đã sống hạnh phúc trong căn nhà tranh ấm cúng ở vùng quê. place language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, kéo dài, duy trì. To endure; to remain; to last. Ví dụ : "The memory of my grandmother's kindness is abiding with me, even years after she passed away. " Kỷ niệm về lòng tốt của bà ngoại vẫn luôn tồn tại trong cháu, ngay cả nhiều năm sau khi bà qua đời. time being philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, Chờ mong. To stand ready for; to await for someone; watch for. Ví dụ : "The doctor is abiding the arrival of the ambulance to provide immediate care to the injured patient. " Bác sĩ đang chờ đợi xe cứu thương đến để có thể chăm sóc ngay lập tức cho bệnh nhân bị thương. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, trải qua. To endure or undergo a hard trial or a task; to stand up under. Ví dụ : "The student bravely abided the difficult math exam, focusing on each problem patiently. " Cậu học sinh dũng cảm chịu đựng kỳ thi toán khó khăn, tập trung giải từng bài một cách kiên nhẫn. action ability achievement condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuân thủ, chấp hành, phục tùng. To await submissively; accept without question; submit to. Ví dụ : "The student abiding by the teacher's instructions completed the assignment diligently. " Học sinh tuân thủ theo chỉ dẫn của giáo viên đã hoàn thành bài tập một cách siêng năng. attitude philosophy moral religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vĩnh cửu, bền vững, lâu dài. Continuing or persisting in the same state: lasting, enduring; steadfast. Ví dụ : "a deep and abiding hatred of wealth" Một sự căm ghét giàu sang sâu sắc và dai dẳng không dứt. time quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tuân thủ, Sự tôn trọng, Sự vâng lời. The action of one who abides; the state of an abider. Ví dụ : "Her abiding love for her grandmother was evident in the thoughtful gifts she always brought her. " Tình yêu thương sâu sắc và luôn vâng lời của cô dành cho bà ngoại thể hiện rõ qua những món quà chu đáo mà cô luôn mang đến cho bà. action being state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ở, chỗ ở. An abode. Ví dụ : "The old, rambling house was their abiding, a place filled with memories and laughter. " Ngôi nhà cũ kỹ, rộng lớn đó là nơi ở của họ, một nơi tràn ngập kỷ niệm và tiếng cười. place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc