Hình nền cho vagrant
BeDict Logo

vagrant

/ˈveɪɡɹənt/

Định nghĩa

noun

Kẻ lang thang, người vô gia cư.

Ví dụ :

Người lang thang đó ngủ dưới gầm cầu mỗi đêm, nay đây mai đó không có nhà cửa.
noun

Ví dụ :

Mỗi sáng trước khi đi làm, tôi đều thấy người ăn xin lang thang nghèo khổ đó quanh khu phố, xin ăn từng bữa.
noun

Kẻ lạc loài, động vật lạc loài.

Ví dụ :

Một con chim ruồi lạc loài quý hiếm đã được phát hiện gần sân trường, rất xa môi trường sống quen thuộc của nó trong rừng nhiệt đới.