BeDict Logo

vagrant

/ˈveɪɡɹənt/
Hình ảnh minh họa cho vagrant: Kẻ lang thang, người vô gia cư, kẻ sống vạ vật.
 - Image 1
vagrant: Kẻ lang thang, người vô gia cư, kẻ sống vạ vật.
 - Thumbnail 1
vagrant: Kẻ lang thang, người vô gia cư, kẻ sống vạ vật.
 - Thumbnail 2
noun

Kẻ lang thang, người vô gia cư, kẻ sống vạ vật.

Mỗi sáng trước khi đi làm, tôi đều thấy người ăn xin lang thang nghèo khổ đó quanh khu phố, xin ăn từng bữa.