Hình nền cho vaunt
BeDict Logo

vaunt

/vɑːnt/ /vɔːnt/ /vɔnt/

Định nghĩa

noun

Sự khoe khoang, lời khoác lác.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục khoe khoang về thành tích đi học đầy đủ tuyệt đối của mình thật là mệt mỏi.
verb

Khoe khoang, khoác lác, phô trương.

Ví dụ :

Cậu học sinh đó hay khoe khoang điểm thi cao của mình, lớn tiếng kể với mọi người rằng cậu ta làm bài tốt hơn họ nhiều thế nào.