noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khoe khoang, lời khoác lác. A boast; an instance of vaunting. Ví dụ : "His constant vaunting of his perfect attendance record was tiresome. " Việc anh ta liên tục khoe khoang về thành tích đi học đầy đủ tuyệt đối của mình thật là mệt mỏi. attitude character word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, huênh hoang. To speak boastfully. Ví dụ : "He tends to vaunt his perfect test scores to everyone in class. " Anh ấy hay khoe khoang điểm thi tuyệt đối của mình với tất cả mọi người trong lớp. attitude communication character language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, khoác lác. To speak boastfully about. Ví dụ : "My brother constantly vaunts his high scores on video games. " Anh trai tôi lúc nào cũng khoe khoang điểm cao của anh ấy trong game. communication character attitude language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoe khoang, khoác lác, phô trương. To boast of; to make a vain display of; to display with ostentation. Ví dụ : "The student tended to vaunt his high test scores, loudly telling everyone how much better he did than them. " Cậu học sinh đó hay khoe khoang điểm thi cao của mình, lớn tiếng kể với mọi người rằng cậu ta làm bài tốt hơn họ nhiều thế nào. attitude character communication language style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn đầu, phần đầu. The first part. Ví dụ : "The renovated library was the vaunt of the school; everyone admired its modern design and extensive collection. " Thư viện mới được cải tạo là niềm tự hào của trường; ai cũng ngưỡng mộ thiết kế hiện đại và bộ sưu tập phong phú của nó. part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc