Hình nền cho vegetate
BeDict Logo

vegetate

/ˈvɛdʒəˌteɪt/ /ˈvɛdʒɪˌteɪt/

Định nghĩa

verb

Mọc, phát triển.

verb

Sống đời sống thực vật, sống lay lắt, sống thụ động.

Ví dụ :

Sau một tuần làm việc vất vả, tôi chỉ muốn nằm ườn trên ghế sofa xem ti vi cả cuối tuần, sống một cuộc sống hoàn toàn thụ động.