Hình nền cho virgate
BeDict Logo

virgate

/ˈvɜːɡət/ /vɜɹˈɡeɪt/ /ˈvɝɡət/

Định nghĩa

noun

Mẫu Anh, đơn vị đo đất cổ của Anh (khoảng 30 mẫu Anh).

Ví dụ :

Người nông dân sở hữu một mẫu đất virgate, đủ rộng để chăn thả vài con bò và trồng lúa mì.
adjective

Dạng roi, thẳng đuột, dài và mảnh.

Ví dụ :

Cây liễu thể hiện kiểu phát triển dạng roi rất rõ rệt, với các cành mọc thẳng đứng lên như những chiếc roi mỏng và mềm dẻo.