BeDict Logo

habitus

/ˈhæbɪtəs/ /ˈheɪbɪtəs/
Hình ảnh minh họa cho habitus: Dáng vẻ, phong thái, tập quán.
noun

Dáng vẻ, phong thái, tập quán.

Dáng vẻ chăm chỉ của sinh viên đó, với những cuốn vở được sắp xếp ngăn nắp và thái độ điềm tĩnh, cho thấy sự tận tâm với việc học hành của họ.

Hình ảnh minh họa cho habitus: Thói quen, tập quán, nếp sống, phong thái.
noun

Lớn lên trong một cộng đồng nông nghiệp, Sarah đã hình thành một nếp sống coi trọng sự cần cù, tự lực và gắn bó gia đình.

Hình ảnh minh họa cho habitus: Y phục tu hành, Lối sống tu trì.
noun

Vị sư tập sự cẩn thận chuẩn bị y phục tu hành của mình trước buổi cầu nguyện hằng ngày, như một cách chuẩn bị cho lối sống tu trì mà anh đã chọn.