verb🔗ShareTừ bỏ, khước từ, miễn trừ. To relinquish (a right etc.); to give up claim to; to forego."If you waive the right to be silent, anything you say can be used against you in a court of law."Nếu bạn từ bỏ quyền im lặng, bất cứ điều gì bạn nói đều có thể được sử dụng để chống lại bạn tại tòa án.rightlawbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ qua, miễn, từ bỏ. To put aside, avoid."Because Sarah had excellent grades, the university waived the application fee. "Vì Sarah có điểm số xuất sắc nên trường đại học đã miễn lệ phí xét tuyển cho cô ấy.lawbusinessgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBãi bỏ, đình chỉ. To outlaw (someone)."The king waived the traitor, declaring him an outlaw. "Nhà vua đã bãi bỏ tư cách công dân của kẻ phản bội, tuyên bố hắn là một kẻ sống ngoài vòng pháp luật.lawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ bỏ, khước từ. To abandon, give up (someone or something)."The bank waived the late fee because it was my first time missing a payment. "Ngân hàng đã khước từ khoản phí trả chậm vì đây là lần đầu tiên tôi trễ hạn thanh toán.lawbusinessgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVẫy, đưa qua đưa lại, lay động. To move from side to side; to sway."The tall grass waived gently in the summer breeze. "Cỏ cao vẫy nhẹ nhàng trong làn gió mùa hè.actionnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLảng tránh, bỏ qua. To stray, wander."The lost puppy waived from its mother's side, sniffing at every interesting smell along the sidewalk. "Chú chó con bị lạc lảng tránh khỏi mẹ, cứ ngửi hết mùi thú vị này đến mùi thú vị khác dọc theo vỉa hè.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc