Hình nền cho walkies
BeDict Logo

walkies

/ˈwɔː(ɹ)k.iːz/

Định nghĩa

noun

Bộ đàm.

A walkie-talkie.

Ví dụ :

Các nhân viên bảo vệ dùng bộ đàm để liên lạc với nhau trong tòa nhà lớn.