noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ đàm. A walkie-talkie. Ví dụ : ""The security guards used walkies to communicate across the large building." " Các nhân viên bảo vệ dùng bộ đàm để liên lạc với nhau trong tòa nhà lớn. communication electronics device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe nâng tay, xe kéo pallet. A pallet truck, beside which the operator must walk. Ví dụ : "The warehouse worker used the walkies to move the heavy boxes of dog food across the loading dock. " Người công nhân kho dùng xe nâng tay để di chuyển những thùng thức ăn cho chó nặng trịch qua khu vực bốc dỡ hàng. vehicle machine business industry job technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dắt chó đi dạo. (usually in the plural) An outing for a dog; the taking of a dog for a walk. Ví dụ : ""My dog gets very excited when I mention walkies." " Chó của tôi phấn khích lắm mỗi khi tôi nói "đi dạo" (ý chỉ việc dắt chó đi dạo). animal entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc