Hình nền cho pallet
BeDict Logo

pallet

/ˈpælət/ /ˈpælɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công nhân dùng xe nâng để di chuyển pa-lét hàng (hoặc tấm nâng hàng) chứa các hộp từ xe tải vào kho.
noun

Ví dụ :

Những thùng sách giáo khoa được xếp gọn gàng trên một tấm nâng hàng (pa-lét) để xe nâng có thể dễ dàng di chuyển chúng vào phòng kho.
noun

Tấm kê hàng, pa lét.

Ví dụ :

Các người lính chất đồ tiếp tế lên tấm kê hàng 463L (pa lét 463L), đảm bảo mọi thứ được cố định chắc chắn để vận chuyển trên máy bay quân sự.
noun

Ngoài giới hạn chấp nhận được, quá giới hạn cho phép.

Ví dụ :

Việc anh ta cứ liên tục phàn nàn ầm ĩ trên bàn ăn là vượt quá giới hạn hành vi chấp nhận được trong gia đình chúng tôi.
noun

Ví dụ :

Cái giáp vai, bảo vệ chỗ khớp khuỷu tay dễ bị tổn thương của hiệp sĩ, đã bị móp méo do một cú đánh mạnh trong giải đấu.
noun

Ví dụ :

Người thợ kim loại tỳ ngực vào tấm tỳ ngực của máy khoan bàn, dùng ngực giữ chắc máy và tạo đủ lực để khoan một lỗ ngọt qua miếng thép.
noun

Ví dụ :

Người thợ dát vàng cẩn thận nhấc lá vàng mỏng manh bằng cọ lông chồn, rồi chuyển nó sang bay thếp vàng để dán chính xác lên khung tranh.
noun

Dụng cụ dát vàng gáy sách.

Ví dụ :

Người thợ đóng sách cẩn thận hơ nóng dụng cụ dát vàng gáy sách rồi dùng nó để dán lá vàng lên các đường gân nổi trên gáy sách.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa đồng hồ cẩn thận điều chỉnh cần gạt để đảm bảo tay cần nhỏ xíu này khớp trơn tru với bánh lắc, giúp đồng hồ chạy chính xác.
noun

Ví dụ :

Nhà sinh vật biển cẩn thận kiểm tra con hà, ghi lại những hoa văn phức tạp trên van vỏ của nó, thứ bảo vệ ống hút mỏng manh của nó.
noun

Chén ba ao-xơ (dùng cho phẫu thuật).

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa y khoa cũ mô tả cách bác sĩ phẫu thuật cẩn thận đong ba ao-xơ dung dịch vào chén ba ao-xơ (dùng cho phẫu thuật) trước khi cho bệnh nhân dùng.