BeDict Logo

womanizing

/ˈwʊmənaɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho womanizing: Đua đòi, trăng hoa, lăng nhăng.
verb

Đua đòi, trăng hoa, lăng nhăng.

Danh tiếng của anh ta bị ảnh hưởng vì anh ta liên tục lăng nhăng ở công ty, khiến nhiều đồng nghiệp nữ cảm thấy khó chịu.