Hình nền cho xylophones
BeDict Logo

xylophones

/ˈzaɪləfoʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tớ chỉ biết chơi bài "Mary Had a Little Lamb" trên cây mộc cầm của tớ thôi. Cậu có muốn nghe không?
verb

Ví dụ :

Chiếc xe đẩy hàng lướt nhanh như đánh đàn xylophone trên bãi đỗ xe gồ ghề, tạo ra tiếng kêu lách cách nhịp nhàng và ồn ào.