noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đạc gắn liền, nội thất cố định. Something that is fixed in place, especially a permanent appliance or other item of personal property that is considered part of a house and is sold with it; compare fitting, furnishing. Ví dụ : "The new kitchen includes all the necessary fixtures, such as the oven and the sink. " Nhà bếp mới bao gồm tất cả các đồ đạc gắn liền cần thiết, chẳng hạn như lò nướng và bồn rửa. property building architecture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách quen. A regular patron of a place or institution. Ví dụ : "Mrs. Davison and her dog, Sparky, are fixtures at the park every morning. " Bà Davison và chó Sparky của bà ấy là khách quen ở công viên mỗi sáng. person organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn, bộ đèn. A lighting unit; a luminaire. Ví dụ : "The office replaced all the old fluorescent fixtures with energy-saving LED models. " Văn phòng đã thay thế tất cả các bộ đèn huỳnh quang cũ bằng các mẫu đèn LED tiết kiệm năng lượng. building electric device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch thi đấu, trận đấu. A scheduled match. Ví dụ : "The school's website lists all the football fixtures for the upcoming season. " Trang web của trường liệt kê tất cả các trận đấu bóng đá trong lịch thi đấu của mùa giải sắp tới. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm chuẩn, trạng thái ban đầu. A state that can be recreated, used as a baseline for running software tests. Ví dụ : "Before testing the new login system, we loaded the fixtures to ensure we were starting from a known and consistent user database. " Trước khi kiểm tra hệ thống đăng nhập mới, chúng tôi đã tải điểm chuẩn để đảm bảo chúng tôi bắt đầu với một cơ sở dữ liệu người dùng đã biết và nhất quán. computing technical technology system machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ gá, dụng cụ cố định. A work-holding or support device used in the manufacturing industry. Ví dụ : "The factory uses custom fixtures to hold car parts securely during the welding process. " Nhà máy sử dụng đồ gá được thiết kế riêng để giữ chặt các bộ phận xe hơi trong quá trình hàn. technical machine industry device work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc