Hình nền cho incandescent
BeDict Logo

incandescent

/ˌɪn.kænˈdɛs.ənt/

Định nghĩa

noun

Bóng đèn sợi đốt.

An incandescent lamp or bulb

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ vẫn còn dùng bóng đèn sợi đốt trên các đèn gắn trần, tỏa ra ánh sáng vàng ấm áp.