noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng đèn sợi đốt. An incandescent lamp or bulb Ví dụ : "The old house still had incandescents in the ceiling fixtures, giving off a warm, yellow glow. " Ngôi nhà cũ vẫn còn dùng bóng đèn sợi đốt trên các đèn gắn trần, tỏa ra ánh sáng vàng ấm áp. technology electronics device electric physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng sáng, phát sáng do đốt nóng. Emitting light as a result of being heated Ví dụ : "The stove burner became incandescent as it heated up, glowing a bright orange. " Cái bếp ga nóng lên đến mức đỏ rực, phát sáng màu cam chói lọi. physics energy material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáng chói, rực sáng. Shining very brightly Ví dụ : "The stage lights were incandescent, almost blinding the actors. " Đèn sân khấu sáng chói đến mức gần như làm lóa mắt các diễn viên. energy physics appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rực lửa, nồng nhiệt. Showing intense emotion, as of a performance, etc. Ví dụ : "The student's performance in the school play was incandescent; every gesture and expression showed great passion. " Màn trình diễn của học sinh đó trong vở kịch ở trường thật sự rực lửa; từng cử chỉ và biểu cảm đều thể hiện một niềm đam mê lớn. emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc