Hình nền cho bane
BeDict Logo

bane

/beɪn/

Định nghĩa

noun

Tai họa, nguồn gốc của đau khổ, nỗi kinh hoàng.

Ví dụ :

Đối với nhiều học sinh, nỗi lo thi cử là tai họa của cuộc sống học đường.
noun

Xương.

Ví dụ :

"The dog's playful nipping was a bane to my homework. "
Việc con chó cứ nghịch ngợm táp yêu làm xương sống bài tập về nhà của tôi gãy mất.