noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, nguồn gốc của đau khổ, nỗi kinh hoàng. A cause of misery or death. Ví dụ : "For many students, test anxiety is the bane of their academic life. " Đối với nhiều học sinh, nỗi lo thi cử là tai họa của cuộc sống học đường. curse disaster suffering negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, hiểm họa. Poison, especially any of several poisonous plants. Ví dụ : "The poisonous ivy plant was a bane to the gardener's efforts. " Cây thường xuân độc là một tai họa đối với những nỗ lực làm vườn của người làm vườn. nature plant negative curse science environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, kẻ giết người. A killer, murderer, slayer. Ví dụ : "In some stories, the hero's sword is the dragon's bane. " Trong một số câu chuyện, thanh kiếm của người anh hùng là thứ vũ khí giết chết con rồng. person character negative curse inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa, sự hủy diệt. Destruction; death. Ví dụ : "For many students, standardized testing is the bane of their academic year. " Đối với nhiều học sinh, thi cử chuẩn hóa là nỗi ám ảnh, gây ra bao phiền toái và ảnh hưởng tiêu cực đến cả năm học của họ. disaster curse suffering negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai họa cho cừu. A disease of sheep. Ví dụ : ""The old shepherd knew the tell-tale signs of the bane affecting his flock." " Người chăn cừu già nhận ra những dấu hiệu rõ ràng của tai họa đang hoành hành đàn cừu của mình. disease animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu độc, giết bằng độc. To kill, especially by poison; to be the poison of. Ví dụ : "The relentless criticism from her classmates was her bane, slowly poisoning her confidence. " Sự chỉ trích không ngừng nghỉ từ các bạn cùng lớp đã đầu độc cô ấy, từng chút một làm tan biến sự tự tin của cô. curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Là nỗi kinh hoàng của, Gây tai họa cho. To be the bane of. Ví dụ : "Loud chewing seems to bane many people in the quiet office, causing frustration and annoyance. " Việc nhai tóp tép có vẻ là nỗi kinh hoàng của rất nhiều người trong văn phòng yên tĩnh, gây ra sự khó chịu và bực bội. negative curse suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương. Bone Ví dụ : "The dog's playful nipping was a bane to my homework. " Việc con chó cứ nghịch ngợm táp yêu làm xương sống bài tập về nhà của tôi gãy mất. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc