Hình nền cho cursed
BeDict Logo

cursed

/kɜːst/ /kɝst/

Định nghĩa

verb

Nguyền rủa, nguyền, chúc dữ.

Ví dụ :

Người giáo viên tức giận nguyền rủa đám học sinh ồn ào, mong chúng im lặng.
verb

Nguyền rủa, nguyền, chuốc họa, gây tai họa.

Ví dụ :

Sự thay đổi chính sách của trường gần đây bị học sinh nguyền rủa, vì nó gây ra rất nhiều khó khăn cho sinh hoạt hàng ngày của họ.