Hình nền cho ratted
BeDict Logo

ratted

/ˈræɾɪd/ /ˈrætɪd/

Định nghĩa

verb

Tố giác, phản bội, khai báo.

Ví dụ :

"He is going to rat us out!"
Hắn định tố giác chúng ta đó!
verb

Xé, làm rách, cào rách.

Ví dụ :

"Ratted to shreds."
Bị xé nát tan.