verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên tri, bói toán, nhìn thấu tương lai. To predict the future using crystal balls or other objects. Ví dụ : "The fortune teller tried to scry the student's exam results by gazing into a smoky mirror. " Bà thầy bói cố gắng bói toán kết quả thi của học sinh bằng cách nhìn vào một chiếc gương mờ ảo khói. supernatural religion mythology astrology future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhìn, thấy, tiên đoán, bói toán. To descry; to see. Ví dụ : "Looking out the dusty window, I could just scry the outline of the school building in the thick fog. " Nhìn ra ngoài cửa sổ bám đầy bụi, tôi chỉ có thể lờ mờ thấy hình dáng tòa nhà trường học trong màn sương dày đặc. supernatural religion mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng la. A cry or shout. Ví dụ : "The child let out a joyful scry when he saw his new puppy. " Đứa trẻ reo lên một tiếng kêu đầy vui sướng khi nhìn thấy chú chó con mới của mình. sound language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn chim nước. A flock of wildfowl. Ví dụ : "From the hilltop, we watched the scry of geese fly south for the winter. " Từ trên đỉnh đồi, chúng tôi nhìn theo đàn chim nước ngỗng trời bay về phương nam tránh rét. animal bird group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyên bố, công bố. To proclaim. Ví dụ : "The teacher scryed the rules for the class assignment. " Giáo viên tuyên bố các quy tắc cho bài tập trên lớp. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc