noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đạc, vật dụng cá nhân. Miscellaneous items or objects; (with possessive) personal effects. Ví dụ : "Example Sentence: "Before leaving for vacation, I made sure to pack all my stuffs, like my phone charger and favorite book." " Trước khi đi nghỉ mát, tôi đã chắc chắn đóng gói hết đồ đạc cá nhân của mình, ví dụ như sạc điện thoại và cuốn sách yêu thích. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đạc, vật dụng, thứ. Unspecified things or matters. Ví dụ : "I had to do some stuff." Tôi phải làm một số việc lặt vặt. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất liệu, vật liệu. The tangible substance that goes into the makeup of a physical object. Ví dụ : "The artist carefully chose the stuffs – wood, metal, and glass – to create her sculpture. " Nghệ sĩ cẩn thận chọn những vật liệu – gỗ, kim loại và thủy tinh – để tạo ra tác phẩm điêu khắc của mình. material substance thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải, chất liệu, đồ dệt. A material for making clothing; any woven textile, but especially a woollen fabric. Ví dụ : "The tailor examined the stuffs carefully, searching for the best woollen fabric to make the warm winter coat. " Người thợ may xem xét cẩn thận các loại vải, tìm kiếm loại vải len tốt nhất để may chiếc áo khoác ấm cho mùa đông. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván, gỗ, vật liệu xây dựng. Boards used for building. Ví dụ : "The carpenter needed more stuffs to finish framing the new house. " Người thợ mộc cần thêm ván gỗ/vật liệu xây dựng để hoàn thành việc dựng khung cho căn nhà mới. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản chất, vật chất. Abstract substance or character. Ví dụ : "The teacher said that success in life is made of sterner stuffs than just good grades. " Cô giáo nói rằng thành công trong cuộc sống được tạo nên từ những bản chất kiên cường hơn là chỉ điểm số tốt. substance abstract character thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ, vật, thứ. Used as placeholder, usually for material of unknown type or name. Ví dụ : "Can I have some of that stuff on my ice-cream sundae?" Cho tôi xin một ít cái thứ đó lên ly kem sundae của tôi được không? thing material substance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma túy, heroin. Narcotic drugs, especially heroin. Ví dụ : "The gang was dealing in various stuffs, including heroin. " Băng đảng đó buôn bán nhiều loại ma túy, trong đó có heroin. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đạc, vật dụng. Furniture; goods; domestic vessels or utensils. Ví dụ : "The movers carefully loaded the family's stuffs – beds, tables, and boxes of kitchenware – onto the truck. " Người khuân vác cẩn thận chất đồ đạc của gia đình – giường, bàn ghế và các thùng đồ dùng nhà bếp – lên xe tải. property item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc men, hỗn hợp thuốc. A medicine or mixture; a potion. Ví dụ : "The doctor gave me some bitter stuffs to help with my cough. " Bác sĩ cho tôi uống một ít hỗn hợp thuốc đắng để giúp trị ho. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rác rưởi, đồ bỏ đi, vật vô giá trị. Refuse or worthless matter; hence, also, foolish or irrational language; nonsense; trash. Ví dụ : ""Don't listen to that silly stuffs; he's just trying to upset you." " Đừng nghe những lời lẽ vớ vẩn đó; hắn chỉ đang cố tình chọc tức bạn thôi. language word negative thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp chất bôi trơn tàu. A melted mass of turpentine, tallow, etc., with which the masts, sides, and bottom of a ship are smeared for lubrication. Ví dụ : "The shipwright applied the thick stuffs to the ship's wooden hull to prevent friction. " Người thợ đóng tàu bôi lớp hợp chất bôi trơn tàu dày lên thân gỗ tàu để tránh ma sát. nautical material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột giấy. Paper stock ground ready for use. When partly ground, it is called half stuff. Ví dụ : "The papermill worker checked the consistency of the stuffs before it was fed into the machines. " Người công nhân nhà máy giấy kiểm tra độ đặc của bột giấy trước khi cho vào máy. material stationery industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền bạc, của cải. Money. Ví dụ : "He's got the stuffs to buy a new car, but he's saving it for college. " Anh ta có đủ tiền để mua xe mới, nhưng đang để dành số tiền đó cho việc học đại học. economy business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, tống, chất đầy. To fill by packing or crowding something into; to cram with something; to load to excess. Ví dụ : "She stuffs her backpack with books and lunch every morning before school. " Mỗi sáng trước khi đến trường, cô ấy nhồi đầy sách vở và đồ ăn trưa vào ba lô. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, chèn, lèn. To fill a space with (something) in a compressed manner. Ví dụ : "He stuffed his clothes into the closet and shut the door." Anh ấy nhồi nhét quần áo vào tủ rồi đóng sầm cửa lại. action space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, tẩm. To fill with seasoning. Ví dụ : "She stuffed the turkey for Thanksgiving using her secret recipe." Cô ấy nhồi gia vị vào con gà tây cho lễ Tạ Ơn bằng công thức bí mật của mình. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, chất đầy, đóng hàng. To load goods into (a container) for transport. Ví dụ : "She stuffs her backpack with books before heading to school. " Cô ấy nhồi đầy sách vào ba lô trước khi đến trường. vehicle nautical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nhồi nhét, được làm cho no nê. (used in the passive) To sate. Ví dụ : "I’m stuffed after having eaten all that turkey, mashed potatoes and delicious stuffing." Tôi no căng bụng sau khi ăn hết chỗ gà tây, khoai tây nghiền và món nhồi ngon tuyệt đó. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá. To break; to destroy. Ví dụ : "He skidded off the road and totally stuffed his brand new car." Anh ấy trượt khỏi đường và phá tan tành chiếc xe hơi mới cóng của mình. action disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịch, giao cấu. To sexually penetrate. Ví dụ : "His wife came home early and found him on the couch stuffing the maid." Vợ anh ta về nhà sớm và bắt gặp anh ta đang chịch cô hầu bàn trên ghế sofa. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kệ mẹ nó, Đồ bỏ đi, Vứt đi. (mildly vulgar, often imperative) Used to contemptuously dismiss or reject something. See also stuff it. Ví dụ : ""I spent all day working on this presentation, and my boss just said it was terrible? Stuffs him, I quit!" " Tôi dành cả ngày làm cái bài thuyết trình này, mà sếp bảo nó tệ hại? Kệ mẹ hắn, tôi nghỉ việc! language attitude exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại. To heavily defeat or get the better of. Ví dụ : "Mudchester Rovers were stuffed 7-0 in the semi-final." Mudchester Rovers bị vùi dập với tỉ số 7-0 trong trận bán kết. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn ép, cản đường. To cut off another competitor in a race by disturbing his projected and committed racing line (trajectory) by an abrupt manoeuvre. Ví dụ : "I got stuffed by that guy on the supermoto going into that turn, almost causing us to crash." Tôi bị thằng kia ép cua, cản đường khi vào khúc cua đó trên con supermoto, suýt nữa thì cả hai đứa đều tông xe. sport race action vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi. To preserve a dead bird or other animal by filling its skin. Ví dụ : "My grandfather stuffs birds as a hobby, creating lifelike displays for his home. " Ông tôi có sở thích nhồi xác chim để trưng bày trong nhà, tạo ra những tác phẩm trông rất sống động. animal science biology nature action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, làm nghẹt. To obstruct, as any of the organs; to affect with some obstruction in the organs of sense or respiration. Ví dụ : "The strong perfume in the elevator stuffs my nose, making it hard to breathe. " Nước hoa nồng nặc trong thang máy làm nghẹt mũi tôi, khiến tôi khó thở. medicine physiology body organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi, lèn, đệm. To form or fashion by packing with the necessary material. Ví dụ : "She stuffs the backpack with books and snacks for the school day. " Cô ấy nhồi đầy sách và đồ ăn vặt vào ba lô cho một ngày học. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, lấp đầy. To crowd with facts; to cram the mind of; sometimes, to crowd or fill with false or idle tales or fancies. Ví dụ : "The teacher stuffs the students with historical dates right before the test. " Giáo viên nhồi nhét vào đầu học sinh toàn những ngày tháng lịch sử ngay trước bài kiểm tra. mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nén, bó gọn. To compress (a file or files) in the StuffIt format, to be unstuffed later. Ví dụ : "Before sending the presentation to the client, I need to stuff the files to reduce the size. " Trước khi gửi bản thuyết trình cho khách hàng, tôi cần nén các tập tin bằng StuffIt để giảm dung lượng. computing technology internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc