Hình nền cho stuffs
BeDict Logo

stuffs

/stʌfs/

Định nghĩa

noun

Đồ đạc, vật dụng cá nhân.

Ví dụ :

Trước khi đi nghỉ mát, tôi đã chắc chắn đóng gói hết đồ đạc cá nhân của mình, ví dụ như sạc điện thoại và cuốn sách yêu thích.
verb

Kệ mẹ nó, Đồ bỏ đi, Vứt đi.

Ví dụ :

Tôi dành cả ngày làm cái bài thuyết trình này, mà sếp bảo nó tệ hại? Kệ mẹ hắn, tôi nghỉ việc!
verb

Ví dụ :

Tôi bị thằng kia ép cua, cản đường khi vào khúc cua đó trên con supermoto, suýt nữa thì cả hai đứa đều tông xe.