Hình nền cho hist
BeDict Logo

hist

/hɪst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo phát ra tiếng "suỵt" thật lớn để làm im lặng lớp học ồn ào.
noun

Ví dụ :

Anh ấy dạy môn lịch sử ở trường đại học. Lịch sử sẽ không đánh giá tốt những kẻ bạo chúa này. Anh ấy mơ về một phát minh sẽ đi vào lịch sử (sẽ trở thành một sự kiện quan trọng trong lịch sử).
verb

Ví dụ :

Sau khi thắng hội chợ khoa học, Maria tự hào đến nỗi cô ấy muốn giơ cao dự án của mình lên trên đầu để mọi người cùng thấy.
verb

Tách mã, tối ưu hóa mã.

Ví dụ :

Để cải thiện hiệu năng, trình biên dịch đã cố gắng tách phép tính điểm trung bình của sinh viên ra khỏi vòng lặp, chỉ tính một lần duy nhất thay vì mỗi lần lặp.